Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "mùi hương" (1)
mùi hương

Tiếng Anh
Danh từscent, fragrance
Hoa nhài có mùi hương dễ chịu.
Jasmine has a pleasant fragrance.
Từ liên quan "mùi hương" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "mùi hương" (2)
có mùi hương dễ chịu
It smells pleasant
Hoa nhài có mùi hương dễ chịu.
Jasmine has a pleasant fragrance.
